tinh tuý

tinh tuý

Tinh tuý của nghệ thuật múa dân gian được thể hiện qua những động tác uyển chuyển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần tinh hoa, cốt lõi nhất: "tinh tuý" chỉ phần quan trọng, giá trị nhất, được chắt lọc từ một tổng thể, thường về văn hoá, tri thức, hoặc tư tưởng.
    • Bản chất thuần khiết: "tinh tuý" cũng mang nghĩa là yếu tố cốt lõi, tinh khiết nhất của một sự vật, hiện tượng.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về tinh hoa, cốt lõi: Dùng để mô tả những quan trọng, tinh hoa nhất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tinh tuý của nền văn minh Việt Nam lòng yêu nước. (Phần cốt lõi, giá trị nhất của văn minh Việt Nam lòng yêu nước.)
    • Cuốn sách này chứa đựng tinh tuý của triết học phương Đông. (Cuốn sách này tập hợp những tư tưởng quan trọng nhất của triết học phương Đông.)
  • Tính từ:

    • Đó những giá trị tinh tuý của dân tộc. (Đó những giá trị cốt lõi, quan trọng nhất của dân tộc.)
    • Bài học tinh tuý này giúp em hiểu sâu về đạo đức. (Bài học mang tính cốt lõi này giúp em hiểu sâu về đạo đức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tinh tuý văn hoá": phần tinh hoa của văn hoá, như nghệ thuật, phong tục, tri thức.

    • Tinh tuý văn hoá dân tộc được truyền qua nhiều thế hệ. (Phần giá trị nhất của văn hoá dân tộc được lưu truyền qua nhiều thế hệ.)
  • "chắt lọc tinh tuý": quá trình lấy ra phần cốt lõi, giá trị nhất.

    • Nhà nghiên cứu đã chắt lọc tinh tuý từ hàng trăm tài liệu cổ. (Nhà nghiên cứu đã lấy ra phần quan trọng nhất từ nhiều tài liệu cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tinh hoa (danh từ): phần tốt đẹp, giá trị nhất, tương tự "tinh tuý".

    • Tinh hoa ẩm thực Việt Nam sự kết hợp hài hoà. (Phần giá trị nhất của ẩm thực Việt Nam sự kết hợp hài hoà.)
  • Cốt lõi (danh từ): phần trung tâm, quan trọng nhất.

    • Cốt lõi của vấn đề sự thiếu hiểu biết. (Phần quan trọng nhất của vấn đề sự thiếu hiểu biết.)
  • Tinh chất (danh từ): chất tinh khiết, đặcthường dùng trong hoá học hoặc mỹ phẩm, nhưng cũngnghĩa bóng phần cốt lõi.

    • Tinh chất của bài học lòng nhân ái. (Phần cốt lõi của bài học lòng nhân ái.)
Từ đồng nghĩa
  • Tinh hoa: phần tốt đẹp, giá trị nhất.
  • Cốt lõi: phần trung tâm, quan trọng nhất.
  • Bản chất: yếu tố nền tảng, quyết định.
Thành ngữ liên quan
  • Tinh tuý của tinh tuý: phần quan trọng nhất trong số những điều quan trọng.
    • Đây tinh tuý của tinh tuý trong triết học. (Đây phần cốt lõi nhất trong những tư tưởng quan trọng của triết học.)

Từ chứa "tinh tuý"